A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Kết quả chi tiết điểm thi THPT quốc gia 2018 tỉnh Cà Mau

Kết quả chi tiết điểm thi THPT quốc gia 2018 tỉnh Cà Mau

 

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM THI THPT QG 2018

(xếp hạng các trường theo điểm TB môn thi)

 

Môn: TOÁN

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Chuyên PNH

276

250

90.58

1

6.19

1

8.8

1

2

Đầm Dơi

631

443

70.21

2

5.46

2

8.2

4

3

Hồ Thị Kỷ

565

366

64.78

3

5.19

3

8

5

4

QV Phẩm

153

95

62.09

4

5.17

4

8.4

3

5

Cái Nước

411

243

59.12

5

5.14

5

7.8

8

6

N V Nguyễn

266

132

49.62

6

4.91

6

7.6

13

7

T V Thời

335

158

47.16

7

4.83

7

7.8

8

8

V T Hồng

281

131

46.62

9

4.81

8

7.8

8

9

Cà Mau

972

456

46.91

8

4.76

9

7.8

8

10

U Minh

177

77

43.50

12

4.74

10

7.4

17

11

Khánh Lâm

213

98

46.01

10

4.74

11

7.6

13

12

P N Hiển

405

180

44.44

11

4.74

12

8

5

13

Tắc Vân

341

138

40.47

13

4.57

13

7.2

19

14

Phú Hưng

318

119

37.42

15

4.51

14

6.8

23

15

Tân Đức

71

25

35.21

16

4.45

15

7.6

13

16

Tân Bằng

53

20

37.74

14

4.42

16

6.4

26

17

N V Khái

416

115

27.64

21

4.31

17

7

20

18

Thới Bình

341

112

32.84

17

4.30

18

8

5

19

Khánh An

87

23

26.44

23

4.30

19

6.4

26

20

Ngọc Hiển

96

27

28.13

19

4.24

20

6.6

24

21

N TM Khai

254

71

27.95

20

4.23

21

8.8

1

22

Phú Tân

182

53

29.12

18

4.19

22

7.8

8

23

T T Hòa

403

100

24.81

24

4.18

23

7.6

13

24

Khánh Hưng

82

22

26.83

22

4.13

24

7

20

25

Sông Đốc

242

54

22.31

26

4.07

25

7

20

26

Viên An

75

17

22.67

25

3.97

26

6.4

26

27

DT nội trú

75

15

20.00

28

3.95

27

5.8

30

28

Nguyễn Mai

225

46

20.44

27

3.91

28

6.6

24

29

H P Hùng

173

24

13.87

30

3.86

29

6

29

30

L V Lâm

268

45

16.79

29

3.70

30

7.4

17

Cả tỉnh

8387

3655

43.58

 

4.53

 

8.8

 

          
 

Môn: NGỮ VĂN

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Tân Đức

71

66

92.96

2

6.63

1

8.75

9

2

Đầm Dơi

631

601

95.25

1

6.55

2

9

4

3

Chuyên PNH

276

240

86.96

3

6.33

3

9.5

1

4

U Minh

177

153

86.44

4

6.26

4

9

4

5

QV Phẩm

153

132

86.27

6

6.21

5

9.5

1

6

Cái Nước

411

355

86.37

5

6.04

6

8.75

9

7

Phú Tân

182

155

85.16

8

5.91

7

8.5

17

8

Khánh Lâm

213

176

82.63

9

5.90

8

8.75

9

9

V T Hồng

281

227

80.78

14

5.82

9

8.75

9

10

N V Nguyễn

266

215

80.83

13

5.80

10

9

4

11

Tắc Vân

341

277

81.23

11

5.79

11

8.75

9

12

Cà Mau

971

802

82.60

10

5.79

12

8.75

9

13

Viên An

75

64

85.33

7

5.74

13

8

24

14

T V Thời

335

268

80.00

15

5.71

14

8.75

9

15

T T Hòa

403

327

81.14

12

5.70

15

8.5

17

16

Hồ Thị Kỷ

565

418

73.98

17

5.66

16

9

4

17

Phú Hưng

318

229

72.01

18

5.50

17

8.5

17

18

Khánh An

87

69

79.31

16

5.47

18

8.5

17

19

Khánh Hưng

82

57

69.51

19

5.45

19

8.75

9

20

P N Hiển

405

272

67.16

20

5.39

20

9.25

3

21

Thới Bình

340

217

63.82

22

5.34

21

9

4

22

Sông Đốc

242

156

64.46

21

5.24

22

8

24

23

Tân Bằng

53

33

62.26

23

4.98

23

8.25

21

24

DT nội trú

75

39

52.00

24

4.84

24

7.75

26

25

N V Khái

416

200

48.08

26

4.73

25

7.75

26

26

Ngọc Hiển

96

47

48.96

25

4.66

26

7.5

29

27

H P Hùng

173

77

44.51

27

4.63

27

8.25

21

28

Nguyễn Mai

225

92

40.89

28

4.56

28

8.25

21

29

L V Lâm

269

107

39.78

29

4.51

29

7.75

26

30

N TM Khai

254

89

35.04

30

4.41

30

7

30

Cả tỉnh

8386

6160

73.46

 

5.52

 

9.5

 

          
 

Môn: VẬT LÝ

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Đầm Dơi

393

253

64.38

1

5.34

1

8

8

2

Chuyên PNH

195

105

53.85

4

5.23

2

8.25

5

3

Khánh Lâm

82

46

56.10

3

5.16

3

8

8

4

N V Nguyễn

126

71

56.35

2

5.13

4

8.25

5

5

Hồ Thị Kỷ

321

167

52.02

5

4.94

5

8.75

1

6

P N Hiển

178

84

47.19

8

4.88

6

7.5

14

7

Khánh An

26

10

38.46

12

4.86

7

6.25

27

8

V T Hồng

140

67

47.86

6

4.85

8

8

8

9

Thới Bình

165

78

47.27

7

4.80

9

8.5

3

10

Phú Tân

58

24

41.38

9

4.70

10

8.5

3

11

Tân Đức

18

7

38.89

11

4.67

11

7

19

12

QV Phẩm

88

35

39.77

10

4.64

12

7.75

11

13

Cái Nước

164

61

37.20

13

4.45

13

7.25

15

14

Tắc Vân

153

52

33.99

15

4.45

14

8.75

1

15

U Minh

52

18

34.62

14

4.40

15

7.25

15

16

Cà Mau

573

178

31.06

17

4.36

16

8.25

5

17

Phú Hưng

116

37

31.90

16

4.34

17

7.25

15

18

T V Thời

175

48

27.43

19

4.14

18

7.75

11

19

Sông Đốc

136

32

23.53

20

4.14

19

7

19

20

DT nội trú

24

2

8.33

29

4.11

20

5.5

29

21

T T Hòa

166

33

19.88

22

3.92

21

6.75

21

22

Nguyễn Mai

69

13

18.84

23

3.86

22

6.5

25

23

Khánh Hưng

42

9

21.43

21

3.85

23

6.75

21

24

L V Lâm

170

29

17.06

25

3.80

24

7.75

11

25

Viên An

17

3

17.65

24

3.79

25

6.75

21

26

Ngọc Hiển

41

5

12.20

27

3.52

26

6.5

25

27

H P Hùng

89

0

0.00

30

2.91

27

4.75

30

28

N TM Khai

138

13

9.42

28

1.98

28

6.75

21

29

N V Khái

157

47

29.94

18

1.63

29

7.25

15

30

Tân Bằng

15

2

13.33

26

1.04

30

6.25

27

Cả tỉnh

4087

1529

37.41

 

4.13

 

8.75

 

          
 

Môn: HÓA HỌC

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Chuyên PNH

195

142

72.82

1

5.90

1

9.5

1

2

Cái Nước

164

90

54.88

2

5.00

2

8

7

3

P N Hiển

178

97

54.49

3

4.96

3

7.5

10

4

N V Nguyễn

126

67

53.17

4

4.92

4

8.5

4

5

U Minh

52

25

48.08

7

4.85

5

6.75

17

6

Tắc Vân

153

72

47.06

9

4.83

6

7.25

13

7

QV Phẩm

88

42

47.73

8

4.80

7

7.25

13

8

Hồ Thị Kỷ

321

156

48.60

6

4.76

8

9.25

2

9

Khánh An

26

13

50.00

5

4.76

9

7

16

10

Đầm Dơi

393

184

46.82

10

4.75

10

9.25

2

11

V T Hồng

140

55

39.29

13

4.67

11

8.5

4

12

Phú Hưng

116

40

34.48

15

4.56

12

6.75

17

13

Khánh Lâm

82

34

41.46

11

4.54

13

6.75

17

14

Cà Mau

573

211

36.82

14

4.42

14

7.75

8

15

Phú Tân

58

20

34.48

15

4.38

15

7.75

8

16

T V Thời

175

57

32.57

18

4.34

16

7.25

13

17

Tân Đức

18

6

33.33

17

4.25

17

6

27

18

Sông Đốc

136

38

27.94

19

4.03

18

7.5

10

19

Khánh Hưng

42

8

19.05

22

3.99

19

5.75

29

20

Thới Bình

165

43

26.06

20

3.94

20

7.5

10

21

T T Hòa

166

36

21.69

21

3.94

21

6.25

25

22

Ngọc Hiển

41

6

14.63

26

3.91

22

6.5

20

23

Viên An

17

2

11.76

28

3.78

23

6.5

20

24

Nguyễn Mai

69

13

18.84

23

3.75

24

6.5

20

25

H P Hùng

89

8

8.99

29

3.57

25

6

27

26

DT nội trú

24

2

8.33

30

3.47

26

5.5

30

27

L V Lâm

170

27

15.88

25

3.46

27

6.5

20

28

N TM Khai

138

18

13.04

27

1.98

28

8.25

6

29

N V Khái

157

25

15.92

24

1.42

29

6.5

20

30

Tân Bằng

15

6

40.00

12

1.20

30

6.25

25

Cả tỉnh

4087

1543

37.75

 

4.10

 

9.5

 

          
 

Môn: SINH HỌC

 

 

     

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Chuyên PNH

195

142

72.82

1

5.81

1

9

1

2

Đầm Dơi

393

235

59.80

3

5.15

2

8.25

5

3

Tắc Vân

153

90

58.82

4

5.08

3

7.5

11

4

Khánh Lâm

82

43

52.44

5

5.04

4

7.5

11

5

Cái Nước

164

79

48.17

9

4.97

5

7.75

9

6

V T Hồng

140

69

49.29

7

4.95

6

8.75

2

7

Phú Tân

58

28

48.28

8

4.92

7

7.5

11

8

Phú Hưng

116

58

50.00

6

4.87

8

7.75

9

9

Tân Đức

18

11

61.11

2

4.85

9

6.75

21

10

U Minh

52

25

48.08

10

4.84

10

7

16

11

Cà Mau

573

270

47.12

11

4.83

11

8

7

12

T V Thời

175

76

43.43

15

4.82

12

8.75

2

13

Khánh Hưng

42

18

42.86

17

4.77

13

6.25

26

14

Viên An

17

8

47.06

12

4.75

14

7

16

15

QV Phẩm

88

41

46.59

13

4.74

15

6.5

22

16

Khánh An

26

12

46.15

14

4.70

16

6.5

22

17

Hồ Thị Kỷ

321

134

41.74

19

4.69

17

8.5

4

18

Sông Đốc

136

59

43.38

16

4.67

18

7.5

11

19

P N Hiển

178

65

36.52

21

4.63

19

8

7

20

T T Hòa

166

65

39.16

20

4.53

20

7

16

21

N V Nguyễn

126

38

30.16

23

4.38

21

7

16

22

Thới Bình

165

51

30.91

22

4.36

22

8.25

5

23

DT nội trú

24

6

25.00

24

4.33

23

6.5

22

24

Ngọc Hiển

41

7

17.07

30

4.23

24

6

29

25

Nguyễn Mai

69

16

23.19

25

4.17

25

7.25

15

26

H P Hùng

89

18

20.22

27

4.07

26

6.25

26

27

L V Lâm

170

30

17.65

29

4.03

27

7

16

28

N TM Khai

138

22

15.94

31

2.06

28

6.25

26

29

N V Khái

157

32

20.38

26

1.53

29

6.5

22

30

Tân Bằng

15

3

20.00

28

1.13

30

5.25

30

Cả tỉnh

4087

1751

42.84

 

4.40

 

9

 

          
 

Môn: LỊCH SỬ

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Đầm Dơi

238

132

55.46

1

5.18

1

8.5

5

2

Chuyên PNH

81

35

43.21

2

4.91

2

8.5

5

3

Cái Nước

247

104

42.11

3

4.77

3

9.25

1

4

U Minh

125

52

41.60

5

4.70

4

8

10

5

V T Hồng

141

59

41.84

4

4.61

5

8.25

7

6

T V Thời

161

52

32.30

6

4.41

6

8

10

7

Hồ Thị Kỷ

244

71

29.10

8

4.31

7

9

3

8

Phú Hưng

203

55

27.09

9

4.20

8

8.25

7

9

Thới Bình

176

45

25.57

10

4.09

9

8.75

4

10

QV Phẩm

65

16

24.62

11

4.07

10

7

19

11

N V Nguyễn

142

29

20.42

15

4.00

11

9.25

1

12

Viên An

58

17

29.31

7

3.99

12

6.75

21

13

Tân Đức

56

13

23.21

12

3.95

13

6.25

25

14

Khánh Lâm

131

28

21.37

14

3.94

14

8.25

7

15

Khánh An

61

9

14.75

20

3.93

15

6.75

21

16

P N Hiển

227

36

15.86

19

3.85

16

7.75

14

17

Sông Đốc

106

20

18.87

16

3.82

17

7.25

17

18

Phú Tân

125

20

16.00

18

3.80

18

7.5

16

19

Tắc Vân

188

33

17.55

17

3.79

19

8

10

20

Cà Mau

399

53

13.28

23

3.74

20

7.75

14

21

T T Hòa

237

33

13.92

21

3.70

21

7

19

22

Khánh Hưng

40

3

7.50

29

3.70

22

5.25

30

23

Ngọc Hiển

68

6

8.82

27

3.63

23

6.25

25

24

H P Hùng

84

7

8.33

28

3.58

24

5.5

29

25

DT nội trú

51

3

5.88

30

3.50

25

6

27

26

Nguyễn Mai

156

20

12.82

24

3.48

26

6.75

21

27

L V Lâm

184

23

12.50

25

3.44

27

7.25

17

28

Tân Bằng

38

4

10.53

26

2.57

28

6

27

29

N V Khái

259

35

13.51

22

2.36

29

6.75

21

30

N TM Khai

117

27

23.08

13

1.91

30

8

10

Cả tỉnh

4408

1040

23.59

 

3.86

 

9.25

 

          
 

Môn: ĐỊA LÝ

 

 

 

 

 

   

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Chuyên PNH

81

72

88.89

4

6.56

1

8.75

11

2

Cái Nước

247

230

93.12

1

6.49

2

9.25

4

3

U Minh

125

116

92.80

2

6.37

3

8.75

11

4

Đầm Dơi

238

217

91.18

3

6.34

4

9.5

2

5

Khánh Hưng

39

33

84.62

10

6.13

5

8

21

6

V T Hồng

141

120

85.11

8

6.11

6

9.25

4

7

Hồ Thị Kỷ

244

206

84.43

11

6.10

7

9

9

8

Khánh Lâm

131

112

85.50

7

6.09

8

8.75

11

9

Phú Hưng

203

175

86.21

5

6.08

9

9.25

4

10

T V Thời

161

137

85.09

9

5.96

10

9.25

4

11

Tắc Vân

188

157

83.51

12

5.87

11

9.25

4

12

Tân Đức

56

48

85.71

6

5.83

12

8.25

19

13

Phú Tân

125

90

72.00

20

5.78

13

8.75

11

14

Thới Bình

176

129

73.30

19

5.78

14

9.75

1

15

Viên An

58

44

75.86

15

5.66

15

8

21

16

QV Phẩm

65

49

75.38

16

5.64

16

7.75

26

17

Khánh An

61

49

80.33

14

5.63

17

7.75

26

18

T T Hòa

237

177

74.68

18

5.50

18

8

21

19

P N Hiển

227

171

75.33

17

5.48

19

8.75

11

20

Nguyễn Mai

156

104

66.67

21

5.40

20

8

21

21

N V Nguyễn

142

90

63.38

25

5.36

21

8.5

17

22

Ngọc Hiển

68

44

64.71

24

5.32

22

8

21

23

Cà Mau

399

259

64.91

23

5.26

23

8.5

17

24

H P Hùng

84

56

66.67

21

5.19

24

7

29

25

Sông Đốc

106

62

58.49

27

5.14

25

8.75

11

26

DT nội trú

51

29

56.86

28

5.08

26

6.75

30

27

L V Lâm

184

92

50.00

30

4.88

27

9.5

2

28

Tân Bằng

38

24

63.16

26

3.79

28

7.75

26

29

N V Khái

259

136

52.51

29

3.07

29

8.25

19

30

N TM Khai

117

94

80.34

13

2.75

30

9

9

Cả tỉnh

4407

3322

75.38

 

5.49

 

9.75

 

          
 

Môn: NGOẠI NGỮ

 

 

     

TT

Trường
THPT

Số
TS

Điểm >=5

Điểm TB

Điểm lớn nhất

SL

TL

Hạng

Điểm

Hạng

Điểm

Hạng

1

Chuyên PNH

276

173

62.68

1

5.54

1

9.4

1

2

Hồ Thị Kỷ

565

135

23.89

2

4.14

2

9

2

3

Đầm Dơi

631

110

17.43

3

3.93

3

8.6

3

4

U Minh

177

25

14.12

6

3.91

4

6.8

19

5

V T Hồng

281

29

10.32

10

3.71

5

8.4

5

6

Cái Nước

411

49

11.92

8

3.70

6

8.2

8

7

QV Phẩm

153

21

13.73

7

3.67

7

7.6

15

8

T V Thời

335

48

14.33

5

3.62

8

8.6

3

9

Cà Mau

971

110

11.33

9

3.61

9

8.4

5

10

Tắc Vân

341

49

14.37

4

3.59

10

7.8

12

11

Khánh Lâm

213

21

9.86

11

3.53

11

6.4

23

12

P N Hiển

405

39

9.63

12

3.43

12

8.4

5

13

Phú Tân

182

13

7.14

16

3.39

13

8.2

8

14

Tân Đức

71

6

8.45

13

3.39

14

7.4

16

15

Thới Bình

341

28

8.21

14

3.34

15

8.2

8

16

N V Khái

416

16

3.85

22

3.28

16

6.8

19

17

Khánh Hưng

82

2

2.44

25

3.23

17

5.4

26

18

Viên An

75

3

4.00

20

3.22

18

7.8

12

19

Sông Đốc

242

18

7.44

15

3.21

19

7

17

20

N TM Khai

254

12

4.72

18

3.20

20

8

11

21

Ngọc Hiển

96

4

4.17

19

3.19

21

6.6

22

22

L V Lâm

269

15

5.58

17

3.16

22

7.8

12

23

Phú Hưng

318

12

3.77

23

3.13

23

6.4

23

24

N V Nguyễn

266

8

3.01

24

3.08

24

7

17

25

Khánh An

87

1

1.15

29

3.06

25

5

30

26

Tân Bằng

53

1

1.89

26

3.03

26

5.4

26

27

DT nội trú

75

3

4.00

20

2.97

27

6.4

23

28

T T Hòa

403

5

1.24

27

2.96

28

5.4

26

29

H P Hùng

173

2

1.16

28

2.95

29

6.8

19

30

Nguyễn Mai

225

2

0.89

30

2.88

30

5.2

29

Cả tỉnh

8387

960