A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2020

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2020

Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 8.900

1. Chương trình đào tạo đại trà

TT

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Tham khảo điểm trúng tuyển

2019

2018

2017

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, D01, C01, D03

50

21,25

19,75

22,00

2

7140204

Giáo dục Công dân

C00, D14, D15, C19

40

22,50

21,50

22,75

3

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

40

18,25

17,75

17,75

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D08

40

20,50

20,75

23,50

5

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D07, D01

40

18,25

17,25

16,50

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

40

21,75

18,75

21,75

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D24

40

22,25

19,75

23,25

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, D08

40

20,75

17,00

21,00

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

40

20,50

22,25

25,00

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

40

22,75

21,00

23,75

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

40

22,50

21,25

24,00

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D14, D15

50

23,50

21,75

24,50

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D03, D01, D14, D64

40

18,50

17,00

16,25

14

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

170

22,25

21,00

24,50

15

7229030

Văn học

C00, D14, D15

140

19,75

18,50

22,75

16

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

200

22,25

21,25

23,50

17

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01, D14, D64

80

17,00

16,25

18,00

18

7229001

Triết học

C00, D14, D15, C19

80

19,25

19,25

21,50

19

7310201

Chính trị học

C00, D14, D15, C19

80

21,25

20,25

23,50

20

7310301

Xã hội học

A01, C00, D01, C19

100

21,25

20,25

22,75

21

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D29, D03

80

16,50

15,00

17,75

22

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

120

22,00

20,00

22,50

23

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, C02

120

20,75

19,00

19,00

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C02

160

21,00

19,75

22,50

25

7340115

Marketing

A00, A01, D01, C02

70

21,50

19,75

22,25

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, C02

100

22,25

20,25

22,25

27

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, C02

80

21,00

19,25

21,25

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, C02

90

21,00

19,25

21,75

29

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, C02

90

21,25

19,50

22,75

30

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, C02

70

20,25

18,50

21,00

31

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

Luật hành chính

Luật thương mại

Luật tư pháp

A00, C00, D01, D03

300

21,75

20,75

25,25

32

7420101

Sinh học

B00, D08

110

14,00

14,00

17,50

33

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

200

17,00

18,25

22,75

34

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00, A01, D08

90

14,00

14,25

18,75

35

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

120

15,25

15,50

19,75

36

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

80

21,00

20,00

24,00

37

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

140

14,00

14,25

17,00

38

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08

60

14,00

14,00

15,50

39

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

60

14,00

15,25

15,50

40

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

80

16,00

15,75

16,50

41

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

15,00

15,75

18,25

42

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

140

17,50

17,75

20,50

43

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

80

15,00

15,00

16,50

44

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

A00, A01

180

19,75

18,25

20,25

45

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, A01, D07

170

15,00

17,25

21,25

46

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, B00, A01, D07

60

14,00

14,00

14,00

47

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

120

18,00

17,50

18,75

48

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

Cơ khí chế tạo máy

Cơ khí ôtô

A00, A01

240

18,75

17,50

20,50

49

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

100

16,25

17,00

20,50

50

7520201

Kỹ thuật điện

A00A01D07

120

16,00

16,50

20,50

51

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00A01

100

15,00

15,00

18,25

52

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00A01

100

15,00

15,25

16,50

53

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00A01

100

16,00

16,50

19,00

54

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00B00D07A01

100

14,00

14,00

16,50

55

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00A01A02

60

14,00

14,00

15,50

56

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00B00D07A01

220

19,50

18,75

21,75

57

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00B00D07A01

60

14,00

14,25

18,00

58

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00B00D07A01

140

16,00

16,75

19,00

59

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00A01

180

16,00

16,00

19,25

60

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00A01

60

14,00

14,00

15,50

61

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00A01

60

14,00

14,00

18,00

62

7620105

Chăn nuôi

A00B00A02D08

140

14,00

14,50

16,25

63

7620109

Nông học

B00D08D07

80

15,00

15,50

20,25

64

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

Khoa học cây trồng

Nông nghiệp công nghệ cao

B00A02D07D08

180

14,00

14,50

17,25

65

7620112

Bảo vệ thực vật

B00D08D07

180

15,00

16,00

20,75

66

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00D07D08A00

60

14,00

14,00

15,50

67

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00A01D01C02

100

17,50

17,50

18,50

68

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00A00D07D08

280

15,00

15,50

17,00

69

7620302

Bệnh học thủy sản

B00A00D07D08

80

14,00

14,00

16,25

70

7620305

Quản lý thủy sản

B00A00D07D08

80

14,00

14,50

15,50

71

7640101

Thú y

B00A02D07D08

160

19,50

18,00

21,75

72

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00A01B00D07

100

15,00

16,50

21,00

73

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00A01D01C02

100

17,25

18,75

18,75

74

7850103

Quản lý đất đai

A00A01B00D07

140

15,00

15,25

19,00

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

1

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

C00D01D14D15

80

19,75

19,00

21,25

2

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01D14D15

100

19,50

19,00

19,25

3

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00A01D01C02

60

18,50

17,50

18,50

4

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00A01D01C02

80

14,00

14,00

14,00

5

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00A01D01C02

60

14,00

14,50

14,50

6

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

A00C00D01D03

80

19,25

18,75

23,00

7

7480201H

Công nghệ thông tin

A00A01

60

14,00

15,00

15,50

8

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00A01

60

14,00

14,00

15,50

 2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

TT

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

Tham khảo điểm trúng tuyển
201920182017

1

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01D07D08 

Chỉ tiêu: 40

A00B00A01D07D08

Chỉ tiêu: 40

16,0015,5017,50

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01D07D08  

Chỉ tiêu: 40

A00B00A01D07D08

Chỉ tiêu: 40

15,0015,5015,75

3

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01D07D08 

Chỉ tiêu: 40

A00B00A01D07D08

Chỉ tiêu: 40

15,0015,5017,50

4

7540101C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm 

A01D07D08 

Chỉ tiêu: 40

A00B00A01D07D08

Chỉ tiêu: 40

15,0015,00 

5

7580201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01D01D07 

Chỉ tiêu: 40

A00A01D07D01 

Chỉ tiêu: 40

15,00  

6

7520201C

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01D07D01 

Chỉ tiêu: 40

A00A01D07D01

Chỉ tiêu: 40

15,0015,50 

7

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01D07D01 

Chỉ tiêu: 80

A00A01D07D01

Chỉ tiêu: 40

17,0015,0017,25

8

7340201C

Tài chính - Ngân hàng - CLC (CTCLC) 

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01D07D01

Chỉ tiêu: 80

A00A01D07D01

Chỉ tiêu: 40

15,00  

9

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01D07D01

Chỉ tiêu: 80

A00A01D07D01

Chỉ tiêu: 40

19,2517,7519,00

10

7220201C

4 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

D01D14D15

Chỉ tiêu: 120

D01D14D15D66

Chỉ tiêu: 40

19,7516,50 

Ghi chú:

Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển.

- Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.

- Các tổ hợp xét tuyển:

Toán, Lý, Hóa (A00)Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)Toán, Lý, Sinh (A02);

Toán, Hóa, Sinh (B00);

Văn, Sử, Địa (C00)Toán, Văn, Lý (C01)Toán, Văn, Hóa (C02)Toán, Văn, Địa (C04)

Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00), Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01).

CÓ THỂ XEM THÊM THÔNG TIN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TẠI ĐÂY


Tác giả: Thầy Vĩnh (st)
Nguồn: Trường ĐH Cần Thơ
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 84
Hôm qua : 3.076
Tháng 04 : 14.697
Năm 2020 : 243.405