A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Danh sách học sinh tiên tiến học kỳ I, năm học 2019 - 2020

Danh sách học sinh tiên tiến học kỳ I, năm học 2019 - 2020

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT DANH HIỆU HỌC SINH TIÊN TIẾN

Học kỳ 1. Năm học: 2019 - 2020

STT

Họ và tên

Lớp

Điểm TK

Điểm
TBCM

Ghi chú

Toán

Văn

1

Trần Quỳnh

Châu

10C1

6.2

7.4

7.8

 

2

Nguyễn Nhật

Hoa

10C1

8.5

6.5

7.9

 

3

Trần Trọng

Huân

10C1

8.3

7.0

7.5

 

4

Ngô Thảo

Linh

10C1

8.2

5.8

7.3

 

5

Phạm Hữu

Nhân

10C1

6.9

6.4

6.7

 

6

Phan Long

Phi

10C1

5.9

6.7

7.2

 

7

Đào Thanh

Toàn

10C1

7.0

6.6

7.3

 

8

Dương Yến

Trân

10C1

5.4

7.5

6.8

 

9

Trần Thị Khã

Vy

10C1

6.3

6.5

6.7

 

10

Nguyễn Phan Mỹ

Đức

10C2

8.8

6.8

7.7

 

11

Tô Chí

Hảo

10C2

8.0

8.4

7.7

 

12

Nguyễn Cao Chấn

Minh

10C2

9.0

5.2

7.4

 

13

Lâm Trần Như

Quỳnh

10C2

6.8

7.4

7.1

 

14

Hà Huệ

Thi

10C2

8.5

5.6

8.0

 

15

Thịnh

10C2

7.0

5.9

6.9

 

16

Nguyễn Bích Hà

Trang

10C2

6.8

6.7

7.1

 

17

Lê Trần Bảo

Trân

10C2

8.4

7.3

7.8

 

18

Mai Đức

Trọng

10C2

8.5

6.7

7.4

 

19

Vũ Thanh

Trúc

10C2

7.4

6.2

6.7

 

20

Phan Việt

Văn

10C2

7.9

6.7

7.5

 

21

Nguyễn Thảo

Vân

10C2

5.5

7.2

7.2

 

22

Nguyễn Thảo

Vy

10C2

8.1

5.4

6.9

 

23

Nguyễn Phạm Thái

An

10C3

8.2

6.4

7.5

 

24

Trương Phúc

Hậu

10C3

7.9

7.0

7.3

 

25

Nguyễn Anh

Kiệt

10C3

7.9

6.9

7.5

 

26

Đặng Thị Nhã

Linh

10C3

7.1

6.9

7.6

 

27

Võ Hà

Mi

10C3

7.1

6.7

7.0

 

28

Trần Triệu

My

10C3

7.0

6.3

6.6

 

29

Nguyễn Thanh

Ngân

10C3

6.9

6.5

6.9

 

30

Nguyễn

10C3

8.6

5.9

7.7

 

31

Tiết Huỳnh Phương

Nhã

10C3

7.5

7.0

7.3

 

32

Huỳnh Trí Lê

Nhân

10C3

7.5

7.6

8.0

 

33

Ngô Thị Hồng

Nhung

10C3

7.1

6.4

7.2

 

34

Từ Tấn

Phô

10C3

8.9

6.7

7.9

 

35

Đỗ Hiền

Thương

10C3

7.5

6.1

7.0

 

36

Võ Thị Như

Ý

10C3

7.8

6.0

7.0

 

37

Trần Thị Trúc

Linh

10C4

6.7

7.5

7.7

 

38

Nguyễn Minh

Lộc

10C4

8.0

6.1

8.1

 

39

Nguyễn Văn

Lộc

10C4

6.6

6.7

7.0

 

40

Tạ Thị Mẩn

Nghi

10C4

5.8

6.7

6.7

 

41

Trần Lê Thế

Nhật

10C4

8.0

5.8

7.3

 

42

Nguyễn Hoa

Sen

10C4

6.7

6.5

7.7

 

43

Trần Quang

Thịnh

10C4

8.8

5.6

7.8

 

44

Tô Thị Anh

Thư

10C4

7.2

7.4

7.8

 

45

Đinh Nhật

Trung

10C4

8.2

5.3

7.6

 

46

Trần Hồng

Tỷ

10C4

6.4

6.6

6.6

 

47

Nguyễn Hồ Ái

Băng

10C5

6.0

7.0

7.5

 

48

Hồ Ngọc

Hân

10C5

5.4

7.7

7.1

 

49

Nguyễn Thị Mỹ

Linh

10C5

5.8

7.0

7.1

 

50

Phạm Thị Phương

Nga

10C5

7.8

6.8

8.2

 

51

Trần Kim

Nhiên

10C5

5.0

8.0

7.6

 

52

Ngô Nguyễn

Như

10C5

7.6

7.3

8.0

 

53

Trần Thị Ngọc

Quý

10C5

7.6

6.9

7.3

 

54

Văn Hữu

Trung

10C5

8.1

6.9

7.8

 

55

Huỳnh Công

10C5

6.5

5.8

7.0

 

56

Tạ Trung

Ân

10C6

7.1

5.7

6.6

 

57

Lâm Thị Mỹ

Duyên

10C6

7.3

6.5

7.7

 

58

Nguyễn Đỗ Thành

Đạt

10C6

7.9

7.2

7.8

 

59

Nguyễn Ngọc

Hân

10C6

6.5

6.9

7.7

 

60

Trần Trúc

Hoài

10C6

6.3

6.6

7.2

 

61

Huỳnh Hiếu

Huy

10C6

8.9

6.6

7.9

 

62

Phan Quốc

Khánh

10C6

7.7

6.5

7.7

 

63

Trần Thị Trúc

Lam

10C6

7.3

6.1

7.1

 

64

Trần Diễm

Lệ

10C6

8.7

5.5

8.3

 

65

Đoàn Hoàng Phúc

Minh

10C6

7.1

6.8

7.7

 

66

Phạm Tuyết

Nghi

10C6

8.0

6.8

7.7

 

67

Lê Quỳnh

Như

10C6

7.3

6.6

7.4

 

68

Trần Thảo

Như

10C6

6.1

6.7

7.2

 

69

Nin

10C6

6.8

5.8

6.6

 

70

Cao Tấn

Phát

10C6

7.4

6.2

7.7

 

71

Nguyễn Đăng

Phú

10C6

6.7

5.2

7.3

 

72

Trần Hưng

Thịnh

10C6

8.6

5.4

7.6

 

73

Nguyễn Thị Đan

Thy

10C6

7.7

6.3

7.9

 

74

Lê Anh

Tuấn

10C6

8.7

6.7

7.7

 

75

Lê Văn

Tường

10C6

7.6

5.4

6.9

 

76

Ngô Thúy

Duy

10C7

7.1

6.5

7.1

 

77

Phạm Gia

Hân

10C7

7.5

6.9

7.5

 

78

Lê Gia

Huy

10C7

8.0

7.3

7.8

 

79

Lê Xuân

Huy

10C7

8.7

6.5

7.8

 

80

Hà Gia

Huyên

10C7

7.7

6.3

7.3

 

81

Nguyễn Song

Hỷ

10C7

7.7

6.3

7.1

 

82

Đặng Duy

Khánh

10C7

7.8

6.5

8.0

 

83

Nguyễn Thị Hồng

10C7

7.2

6.5

7.2

 

84

Võ Duy

Nam

10C7

7.3

5.0

6.6

 

85

Đỗ Bảo

Ngọc

10C7

8.4

6.6

7.9

 

86

Võ Yến

Ngọc

10C7

6.9

7.8

7.7

 

87

Nguyễn Kiều

Nhị

10C7

8.8

6.4

7.9

 

88

Nguyễn Thị Quý

Như

10C7

7.6

7.4

7.7

 

89

Ngô Hồng

Thẳm

10C7

6.8

7.3

7.5

 

90

Trương Kim

Thư

10C7

8.0

8.3

7.9

 

91

Cao Thùy

Trang

10C7

7.3

6.8

7.9

 

92

Nguyễn Hoàng

Anh

10C8

8.4

5.9

7.1

 

93

Trần Hoàng Thiên

Anh

10C8

7.8

6.8

7.3

 

94

Nguyễn Hữu Quốc

Hiệp

10C8

7.4

7.2

8.0

 

95

Cổ Thanh

Lộc

10C8

8.7

6.6

7.6

 

96

Nguyễn Thanh

Nhã

10C8

7.6

7.4

7.7

 

97

Phan Minh

Nhựt

10C8

6.9

6.3

7.0

 

98

Hà Hưng

Phát

10C8

7.7

6.0

7.5

 

99

Phan Nguyễn Hoàng

Quyến

10C8

8.5

6.0

7.3

 

100

Đỗ Anh

Thư

10C8

8.2

6.4

7.8

 

101

Nguyễn Thị Minh

Thư

10C8

6.2

7.2

7.2

 

102

Nguyễn Tô

Trinh

10C8

7.9

6.4

7.7

 

103

Võ Văn

Trương

10C8

7.5

5.5

6.7

 

104

Quách Ngọc

Định

10C9

8.2

5.4

7.6

 

105

Huỳnh Gia

Huy

10C9

8.2

5.7

7.9

 

106

Võ Mỹ

Huyền

10C9

8.2

7.9

8.0

 

107

Lữ Vũ

Luân

10C9

7.5

6.8

7.9

 

108

Dương Thị Kiều

My

10C9

7.4

6.6

8.1

 

109

Trần Huỳnh Trọng

Nam

10C9

7.3

6.4

7.6

 

110

Đỗ Huỳnh

Ni

10C9

7.1

5.2

7.3

 

111

Trịnh Hoàng Thi

Thơ

10C9

6.6

6.5

7.6

 

112

Trần Diễm

Trân

10C9

7.3

7.8

8.0

 

113

Huỳnh Thanh

Tùng

10C9

7.6

6.6

8.1

 

114

Nguyễn Minh

Anh

10C10

6.4

7.1

7.4

 

115

Huỳnh Gia

Bảo

10C10

7.6

5.4

7.5

 

116

Trần Đan

Chi

10C10

7.2

7.7

7.9

 

117

Nguyễn Thế

Duy

10C10

7.4

6.1

7.7

 

118

Nguyễn Thanh

Kiều

10C10

7.5

6.3

7.9

 

119

Lê Thị Mỹ

Nhiên

10C10

7.4

7.3

7.1

 

120

Vương Hỷ

Phong

10C10

7.7

6.4

8.0

 

121

Trần Văn

Thiện

10C10

8.3

5.7

7.0

 

122

Trịnh Việt

Trinh

10C10

8.3

7.2

8.0

 

123

Phan Thành

Trung

10C10

7.6

6.3

8.0

 

124

Nguyễn Thanh

Vân

10C10

6.7

5.8

6.7

 

125

Nguyễn Trần Hoàng

Vinh

10C10

8.4

6.4

7.8

 

126

Dương Triệu

Vy

10C10

6.7

6.0

7.0

 

127

Phan Huỳnh

Anh

10C11

8.4

6.3

8.1

 

128

Nguyễn Minh

Chiến

10C11

7.0

5.9

6.9

 

129

Nguyễn Nhựt

Hào

10C11

6.5

7.0

8.2

 

130

Nguyễn Hà Trung

Kiên

10C11

8.1

5.8

6.6

 

131

Huỳnh Khánh

Minh

10C11

5.9

7.2

7.4

 

132

Bùi Ngọc

Ngà

10C11

7.5

6.2

7.5

 

133

Phạm Nguyễn Uyển

Nhi

10C11

7.0

6.7

7.3

 

134

Vũ Gia

Phong

10C11

6.5

5.0

6.6

 

135

Huỳnh Nhật

Quy

10C11

7.2

6.5

7.7

 

136

Lâm Như

Tâm

10C11

7.2

7.3

7.6

 

137

Võ Văn

Thắng

10C11

7.4

6.8

7.9

 

138

Nguyễn Bé

Thy

10C11

6.7

6.5

7.5

 

139

Trịnh Tuyết

Trâm

10C11

6.9

7.1

8.0

 

140

Nguyễn Thanh

Trúc

10C11

5.5

7.1

7.6

 

141

Nguyễn Thành

Tỷ

10C11

7.3

6.1

7.5

 

142

Phạm Thảo

Vân

10C11

7.9

7.0

8.5

 

143

Nguyễn Thị Quỳnh

Anh

10C12

6.7

6.2

7.0

 

144

Nguyễn Vũ

Bảo

10C12

7.6

5.9

7.3

 

145

Thái Hồ Ngọc Khánh

Đoan

10C12

8.6

7.5

7.8

 

146

Huỳnh Bửu

Hoàng

10C12

5.3

7.4

6.7

 

147

Lê Thiện

Ngôn

10C12

6.8

6.3

6.6

 

148

Huỳnh Hồng

Như

10C12

7.0

7.7

8.2

 

149

Huỳnh Minh

Pháp

10C12

6.7

5.8

7.2

 

150

Phạm Trọng

Phúc

10C12

8.0

6.6

7.9

 

151

Trần Thị Quỳnh

Thi

10C12

7.2

7.6

7.6

 

152

Trần Tô Anh

Thư

10C12

7.9

7.6

8.5

 

153

Trương Quốc

Toản

10C12

7.7

6.8

8.2

 

154

Hồng Quang

Trường

10C12

7.0

6.5

7.4

 

155

Đoàn Thị Cẩm

10C12

6.0

7.1

6.8

 

156

Nguyễn Mai Kiều

Vi

10C12

5.5

7.3

7.2

 

157

Nguyễn Thị Như

Ý

10C12

7.4

5.6

7.6

 

158

Lê Nguyễn Như

Yên

10C12

5.7

6.8

6.8

 

159

Nguyễn Loan

Anh

10C13

8.7

6.7

7.6

 

160

Bùi Công

Danh

10C13

7.4

6.0

7.1

 

161

Nguyễn Thị Hà

My

10C13

7.4

6.8

7.4

 

162

Phạm Lâm Vi

Ngọc

10C13

7.5

7.1

7.8

 

163

Diệp

Phú

10C13

6.5

7.9

7.1

 

164

Ngô Mạnh

Quân

10C13

8.9

5.4

7.7

 

165

Trương Chí

Tài

10C13

6.6

6.3

7.1

 

166

Lê Duy

Tân

10C13

6.6

6.5

6.9

 

167

Phạm Nhật

Thiên

10C13

8.0

6.5

7.5

 

168

Phan Anh

Thư

10C13

7.7

6.8

7.5

 

169

Nguyễn Minh

Dương

10C14

7.4

8.0

7.9

 

170

Huỳnh Kim Tâm

Đoan

10C14

7.7

7.3

7.7

 

171

Võ Huỳnh

Lâm

10C14

6.8

6.2

6.9

 

172

Võ Thị Huỳnh

Mai

10C14

8.8

6.9

7.5

 

173

Trần Ngọc

Minh

10C14

8.6

6.4

6.9

 

174

Nguyễn Thùy

Ngân

10C14

6.6

6.1

6.9

 

175

Trần Minh

Nhựt

10C14

8.2

7.1

7.7

 

176

Phạm Trần Khánh

Quỳnh

10C14

7.7

6.9

7.2

 

177

Phạm Mộng

Thường

10C14

7.7

6.3

7.2

 

178

Phạm An

Tính

10C14

8.5

6.7

7.5

 

179

Trần Tường

Vy

10C14

7.6

7.0

7.7

 

STT

Họ và tên

Lớp

Điểm TK

Điểm
TBCM

Ghi chú

Toán

Văn

180

Tạ Linh

Đan

11A1

7.1

6.7

7.2

 

181

Nguyễn Văn

Hải

11A1

6.1

6.7

7.2

 

182

Nguyễn Chí

Hiếu

11A1

6.6

5.9

7.6

 

183

Lê Hữu Phú

Lộc

11A1

7.5

6.8

8.1

 

184

Đoàn Kiều

Mẫn

11A1

5.4

6.7

7.1

 

185

Lê Trúc

11A1

6.5

6.9

7.4

 

186

Hồ Kim

Ngân

11A1

6.4

7.6

8.0

 

187

Trần Nhật Nguyễn

Nguyễn

11A1

8.0

6.3

7.7

 

188

Lý Ngọc

Phụng

11A1

7.2

6.9

8.1

 

189

Dương Phú

Thịnh

11A1

8.0

6.5

7.9

 

190

Nguyễn Văn Thành

Đạt

11A1

8.0

6.0

8.2

 

191

Phan Nguyễn Khánh

11A2

8.0

6.0

7.3

 

192

Phan Nguyễn Hoàn

Kiếm

11A2

7.1

7.4

7.6

 

193

Bùi Ngọc

Linh

11A2

5.6

7.8

7.7

 

194

Nguyễn Thanh

Nhã

11A2

8.2

6.2

7.0

 

195

Dương Trọng

Nhân

11A2

6.7

6.0

7.1

 

196

Trần Đình

Phi

11A2

7.9

6.1

7.6

 

197

Tô Đình

Quý

11A2

5.2

6.6

6.8

 

198

Phùng Thị Liễu

Thanh

11A2

7.3

6.7

7.3

 

199

Châu Phương

Thanh

11A2

6.5

8.9

7.7

 

200

Phạm Ngọc

Trân

11A2

8.2

7.5

8.0

 

201

Phan Đình

11A2

6.9

5.8

7.5

 

202

Mã Kim

Đang

11A2

8.4

7.2

7.8

 

203

Nguyễn

Đạt

11A2

6.9

6.3

7.8

 

204

Ngô Duy

Anh

11A3

6.4

7.0

7.8

 

205

Nguyễn Khả

Ái

11A3

7.3

7.0

7.5

 

206

Huỳnh Kim

Bình

11A3

8.1

7.0

8.0

 

207

Mai Khánh

Duy

11A3

7.0

6.7

7.6

 

208

Bào Thị

Duyên

11A3

7.4

6.8

8.0

 

209

Trần Thị Ngọc

11A3

7.7

7.0

8.3

 

210

Phạm Như

Huỳnh

11A3

7.5

6.9

7.8

 

211

Đặng Duy

Khăm

11A3

7.8

7.1

7.6

 

212

Võ Tấn

Kiệt

11A3

6.4

7.3

7.6

 

213

Nguyễn Thị Thanh

Lan

11A3

7.7

7.1

7.7

 

214

Tiêu Chí

Linh

11A3

7.4

6.5

7.6

 

215

Quách Tâm

Như

11A3

7.1

6.6

7.3

 

216

Trương Nhựt

Nguyên

11A3

7.6

6.7

7.0

 

217

Phạm Thành

Phát

11A3

6.5

6.1

7.0

 

218

Trần Trí

Thiện

11A3

7.7

5.5

7.5

 

219

Đỗ Thái Phương

Thùy

11A3

8.4

7.3

8.2

 

220

Phạm Đình Thành

Đạt

11A3

8.6

6.3

7.6

 

221

Nguyễn Minh

Đức

11A3

8.9

6.6

7.9

 

222

Nguyễn Việt

Đức

11A3

8.8

6.3

7.9

 

223

Trần Trâm

Anh

11A4

8.0

7.2

7.9

 

224

Nguyễn Nhật

Hào

11A4

7.5

6.1

7.5

 

225

Đoái Công

Hậu

11A4

7.6

6.8

8.1

 

226

Lê Gia

Huy

11A4

6.8

5.7

7.1

 

227

Trần Như

Huyền

11A4

7.3

7.6

7.8

 

228

Nguyễn Hửu

Khoa

11A4

6.4

6.5

7.2

 

229

Trần Thị Nhã

Linh

11A4

6.7

6.2

7.4

 

230

Lê Ngọc

Nên

11A4

7.4

6.5

7.9

 

231

Đặng Hoàng Thái

Nguyên

11A4

7.0

7.0

7.2

 

232

Phan Quốc

Nhân

11A4

7.3

6.3

7.8

 

233

Dương Thanh

Phú

11A4

6.3

7.1

7.3

 

234

Nghị Trọng

Phúc

11A4

6.5

5.6

7.1

 

235

Lâm Ngọc

Quyên

11A4

7.4

7.8

8.3

 

236

Nguyễn Thanh

Thanh

11A4

7.5

6.5

7.5

 

237

Trần Huệ

Thảo

11A4

8.8

6.5

7.9

 

238

Võ Phú

Thịnh

11A4

6.1

6.8

7.4

 

239

Bùi Anh

Thư

11A4

6.5

6.1

7.4

 

240

Nguyễn Minh

Tiến

11A4

7.8

6.6

8.1

 

241

Đặng Ngọc

Trâm

11A4

6.0

7.2

7.6

 

242

Lê Hoàng

Trang

11A4

6.8

6.5

7.7

 

243

Nguyễn Như

Ý

11A4

6.5

6.1

7.3

 

244

Lê Phi

Yến

11A4

7.5

6.0

7.8

 

245

Nguyễn Tuấn

Đạt

11A4

7.0

6.1

7.1

 

246

Phan Trung

Đông

11A4

8.1

6.1

7.6

 

247

Phạm Thị Thúy

An

11A5

8.1

6.6

8.1

 

248

Trịnh Gia

Bảo

11A5

8.2

6.2

7.4

 

249

Trương Như

Bình

11A5

7.8

7.5

7.9

 

250

Hà Kim

Cương

11A5

7.6

6.3

7.4

 

251

Đỗ Khánh

Duy

11A5

8.7

7.1

7.6

 

252

Nguyễn Trung

Hiếu

11A5

7.2

5.9

7.3

 

253

Tô Cẩm

Hon

11A5

7.8

6.0

7.3

 

254

Phạm Duy

Khương

11A5

9.5

5.6

7.8

 

255

Lương Trần Xuân

Lộc

11A5

8.5

6.1

7.5

 

256

Trần Kim

Ngọc

11A5

8.7

6.6

7.8

 

257

Diệp Thị Huỳnh

Như

11A5

8.4

7.3

7.9

 

258

Nguyễn Hữu

Phước

11A5

9.4

6.2

8.2

 

259

Quách Phước

Sang

11A5

8.1

7.1

7.9

 

260

Lê Phạm Bảo

Trân

11A5

7.5

7.0

8.0

 

261

Dương Phan Thục

Uyên

11A5

7.5

6.4

7.6

 

262

Lê Nguyễn Hải

Yến

11A5

7.1

6.5

7.6

 

263

Đặng Như

Bình

11A6

7.4

7.2

7.8

 

264

Lý Quốc

Bảo

11A6

8.3

5.2

7.6

 

265

Võ Khánh

Duy

11A6

8.2

5.6

7.6

 

266

Trương Thị Thảo

Duyên

11A6

8.5

7.4

8.1

 

267

Hồ Hoàng

Hảo

11A6

9.3

6.8

8.3

 

268

Trần Văn

Khải

11A6

7.9

7.5

7.8

 

269

Tiêu Anh

Mẫn

11A6

8.7

6.7

8.0

 

270

Đỗ Thạch Thúy

Ngân

11A6

8.1

7.5

8.3

 

271

Ngô Thảo

Nguyên

11A6

8.4

7.4

8.1

 

272

Vũ Thu

Nguyệt

11A6

6.9

7.2

7.4

 

273

Lê Hồng

Nhựt

11A6

7.3

6.0

7.2

 

274

Phạm Tiến

Phát

11A6

7.9

5.8

7.4

 

275

Ngô Thảo

Quyên

11A6

7.4

7.0

7.8

 

276

Nguyễn Ngọc

Thưng

11A6

8.1

5.6

7.9

 

277

Nguyễn Đức

Việt

11A6

8.0

6.0

7.9

 

278

Huỳnh Chí

Lập

11A7

7.8

6.8

7.8

 

279

Nguyễn Văn

Mạnh

11A7

8.1

6.7

7.5

 

280

Diệp Nguyệt

Nhi

11A7

6.5

6.2

7.4

 

281

Bùi Như

Ngọc

11A7

5.7

6.8

7.8

 

282

Đặng Cẩm

Nhung

11A7

6.5

6.2

7.8

 

283

Huỳnh Tiểu

Ni

11A7

7.5

6.8

8.2

 

284

Trần Thuận

Thành

11A7

7.1

6.6

7.8

 

285

Võ Tiến

Thịnh

11A7

8.2

5.3

7.1

 

286

Nguyễn Quốc

Tâm

11A7

9.3

6.1

7.9

 

287

Lê Nhật

Thắng

11A7

7.7

5.8

7.7

 

288

Huỳnh Bảo

Trân

11A7

7.5

7.2

8.3

 

289

Trương Quốc

Trọng

11A7

7.1

6.4

7.7

 

290

Ngô Hoàng

Tỷ

11A7

6.2

6.9

8.2

 

291

Nguyễn Cẩm

Xuyến

11A7

6.9

7.6

8.1

 

292

Lương Thị

Ý

11A7

6.4

7.1

8.0

 

293

Huỳnh Kim Khánh

Đoan

11A7

6.8

6.8

8.1

 

294

Trần Thùy

Dương

11C1

6.9

7.6

7.5

 

295

Lê Trường

Giang

11C1

6.8

6.5

7.4

 

296

Hồ Chúc

Huỳnh

11C1

6.8

7.3

7.3

 

297

Huỳnh Dương

Huy

11C1

7.2

6.2

7.4

 

298

Phạm Huỳnh

Như

11C1

5.9

7.8

7.2

 

299

Bùi Thị Kim

Ngân

11C1

7.5

7.3

7.3

 

300

Hồ Huỳnh

Sương

11C1

7.1

7.3

7.5

 

301

Hồ Anh

Thư

11C1

6.7

5.7

6.7

 

302

Nguyễn Thảo

Vy

11C1

6.7

6.2

7.6

 

303

Tạ Khánh

An

11C2

6.9

6.4

7.8

 

304

Huỳnh Tấn

Đoan

11C2

5.9

7.4

7.4

 

305

Phan Phú

Hào

11C2

5.3

6.8

6.7

 

306

Võ Tuấn

Kiệt

11C2

6.0

6.5

6.5

 

307

Nguyễn Rắc

Lil

11C2

7.4

8.0

7.7

 

308

Nguyễn Ngọc

Linh

11C2

5.0

6.8

7.0

 

309

Phạm Văn

Mãi

11C2

6.0

7.5

7.6

 

310

Lê Thừa

Nghi

11C2

7.4

6.6

6.9

 

311

Lê Thái

Nguyên

11C2

5.9

6.5

6.6

 

312

Chế Minh

Phú

11C2

8.1

5.4

7.4

 

313

Lê Minh

Nghĩa

11C3

7.8

8.4

7.8

 

314

Vương Phước

Nghĩa

11C3

8.0

6.7

8.0

 

315

Nguyễn Triều

Phát

11C3

7.8

7.0

7.6

 

316

Danh Diễm

Quỳnh

11C3

7.0

6.9

7.4

 

317

Hồ Như

Ý

11C3

7.2

7.3

7.8

 

318

Ngô Hồng

Yến

11C3

5.8

7.0

7.1

 

319

Phạm Nhật

Duy

11C4

6.5

5.6

6.5

 

320

Lý Trần Nhật

Dương

11C4

7.2

7.0

7.5

 

321

Đổ Thảo

Nghi

11C4

5.8

6.8

6.9

 

322

Nguyễn Chúc

Ngọc

11C4

7.6

7.3

7.3

 

323

Trần Thị Thu

Phương

11C4

6.2

7.4

7.2

 

324

Phạm Thị Đan

Phượng

11C4

6.9

5.4

7.1

 

325

Ngô Anh

Thư

11C4

6.5

6.8

7.6

 

326

Nguyễn Mỹ

Đình

11C4

5.2

6.7

6.9

 

327

Tô Hoàng

Duy

11C5

7.2

7.4

7.8

 

328

Văn Khải

Duy

11C5

6.2

6.8

7.6

 

329

Trần Nguyễn Tuyết

Mai

11C5

7.6

6.7

7.8

 

330

Trần Thị Diễm

My

11C5

7.5

6.8

7.4

 

331

Trần Thị Mỹ

Nhân

11C5

6.9

6.5

7.4

 

332

Tôn Kim

Như

11C5

6.1

6.5

7.0

 

333

Nguyễn Thanh

Phong

11C5

6.8

5.8

6.7

 

334

Trịnh Diễm

Quỳnh

11C5

6.5

5.0

7.1

 

335

Võ Huyền

Trân

11C5

7.7

6.7

7.6

 

336

Nguyễn Tú

Trinh

11C5

6.8

5.7

7.1

 

337

Dương Cẩm

Trúc

11C5

7.5

7.8

7.9

 

STT