A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Đề và đáp án bài kiểm tra cuối học kỳ I, năm học 2020-2021, môn Địa lý 10

ĐÁP ÁN ĐỊA LÝ 10

  1. TRẮC NGHIỆM 4,0 điểm

Mã đề

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

101

A

B

B

C

D

C

C

A

D

A

A

C

C

C

B

B

102

C

D

A

D

C

C

B

C

C

C

B

A

C

C

C

D

103

D

B

B

B

C

A

A

C

B

C

C

D

C

D

B

A

104

B

A

B

A

C

A

D

D

C

D

B

D

C

B

B

C

II TỰ LUẬN 6,0 điểm

Câu 1: (2,0 điểm)

a.Sóng biển  

- Khái niệm: Là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

- Nguyên nhân: Chủ yếu do gió, gió càng mạnh, sóng càng to.

b.Sóng thần:

- Có chiều cao khoảng 20 - 40 m, truyền theo chiều ngang với vận tốc từ 400 đến 800 km/h.

- Nguyên nhân : Chủ yếu là do động đất, núi lửa. Ngoài ra còn do tác động của phun ngầm ở đáy biển, bão

Câu 2: (2,0 điểm)

- Đất (Thổ nhưỡng)là lớp vật chất tơi xốp ở trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì. Độ phì là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển.

- Thổ nhưỡng quyển là lớp vật  chất tơi xốp nằm ở bề mặt lục địa- nơi tiếp xúc với khí quyển, thạch quyển, sinh quyển.

- Vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng: Là địa bàn cư trú của con người, là nơi diễn ra hoạt động sống, nông  nghiệp, lâm nghiệp...

Câu 3: (2,0 điểm)

a.Tính mật độ dân số các châu lục

Châu lục

Mật độ dân số (người/km2)

Châu Phi

29,9

Châu Mĩ

21,1

Châu Á (trừ LB Nga)

123,3

Châu Âu (kể cả LB Nga)

31,7

Châu Đại Dương

3,9

Toàn thế giới

47,8

b.Nhận xét:

Dân cư thế giới phân bố không đồng đều giữa các châu lục.

+ Châu lục có mật độ dân số cao nhất là châu Á.

+ Châu Lục có mật độ dân số thấp nhất là châu Đại Dương.

---------------------------------

SỞ GD & ĐT CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌCHIỂN

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN ĐỊA LÍ - 10

Thời gian làm bài : 45 phút

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

 

Mã đề 101

   
  1. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

A.  sự thay đổi kiểu thảm thực vật theo kinh độ.  B.  sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

C.  sự thay đổi nhóm đất theo kinh độ.                  D.  sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm theo kinh độ.

Câu 2: Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

A.  quyết định tính chất của đất.                             B.  phân giải xác sinh vật, tạo mùn.

C.  sinh vật có vai trò không chủ đạo.                   D.  cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

Câu 3:  Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

A.  Hoa Kì.                                                                  B.  Trung Quốc.              

C.  In đônêxia.                                                           D.  Ấn Độ.

Câu 4: Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong

A.  các dòng sông lớn.                                              B.  các thác ghềnh.

C.  các biển, đại dương.                                            D.  các ao hồ, sông suối.

Câu 5: Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các địa quyển nào dưới đây?

A.  Thủy quyển và thạch quyển.                             B.  Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển.

C.  Khí quyển và thủy quyển.                                 D.  Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

Câu 6: Dao động thủy triều nhỏ nhất khi ba vật thể Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng

A.  tạo thành một góc 120o.                                     B.  tạo thành một góc 45o.

C.  tạo thành một góc 1800.                                     D.  tạo thành một góc 90o.

Câu 7: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

A.  hướng sườn.                                                          B.  kinh độ.                     

C.  vĩ độ.                                                                      D.  độ cao.

Câu 8: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

A.  do trái đất hình cầu, bức xạ Mặt Trời.              B.  do sự giảm nhiệt nhanh theo độ cao.

C.  nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.             D.  do sự phân bố đất liền và đại dương.

Câu 9:Thủy triều hình thành do

A.  sức hút của dải ngân hà.                                     B.  sức hút của các hành tinh.

C.  sức hút của các thiên thạch.                              D.  sức hút của Mặt Trăng,Mặt Trời.

Câu 10: Đá mẹ là nguồn cung cấp chất vô cơ cho đất, có vai trò quyết định tới

A. thành phần khoáng vật,cơ giới của đất.            B.  khả năng thẩm thấu nước của đất.

C.  lượng chất dinh dưỡng trong đất.                      D.  độ tơi xốp, màu mỡ của đất.

Câu 11: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A.  gia tăng cơ học.                                                    B.  gia tăng dân số.

C.  gia tăng tự nhiên.                                                 D.  quy mô dân số.

Câu 12: Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

A.  các vùng.                                                              B.  khu vực.                     

C.  thế giới.                                                                 D.  quốc gia.

Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng về sinh quyển.

A.  Giới hạn phía trên của sinh quyển là nơi tiếp giáp lớp ô dôn.

B.  Chiều dày sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố sinh vật.

C.  Sinh vật phân bố đều trong toàn bộ chiều dày sinh quyển.

D.  Giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tận đáy đại dương.

Câu 14: Dân số thế giới tăng hay giảm là do

A.  số người xuất cư.                                                 B.  số người nhập cư.

C.  sinh đẻ và tử vong.                                              D.  số trẻ tử vong hằng năm.

Câu 15:Thủy triều đạt giá trị  lớn nhất khi

A.  trăng thượng huyền.                                            B.  trăng tròn, không trăng.

C.  khi mặt Trăng khuyết.                                        D. khi trăng hạ huyền.

Câu 16: Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

A.  làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

B.  kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên khác.

C.  kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

D.  không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1: Thế nào là sóng biển, sóng thần? Hãy cho biết nguyên nhân tạo ra sóng biển, sóng thần. (2,0 điểm)

Câu 2: Đất là gì? Lớp phủ thổ nhưỡng là gì? Nêu vai trò của lớp phủ thổ nhưỡng đối với hoạt động sản xuất và đời sống con người. ( 2,0 điểm)

Câu 3: Cho bảng số liệu: ( 2,0 điểm)

DIÊN TÍCH, DÂN SỐ THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC, NĂM 2005

Châu lục

Diện tích (triệu km2)

Dân số (triệu người)

Châu Phi

30,3

906

Châu Mĩ

42,0

888

Châu Á(trừ liên LB Nga)

31,8

3920

Châu Âu (kể cả LB Nga)

23,0

730

Châu Đại Dương

8,5

33

Toàn thế giới

135,6

6477

  1. Tính mật độ dân số các châu lục. (người/km2)
  2. Nêu nhận xét về phân bố dân số trên thế giới.

-----------HẾT----------


Tác giả: Thầy Vĩnh
Nguồn:Tổ Sử - Địa - GDCD, Trường THPT Phan Ngọc Hiển Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1.436
Hôm qua : 1.567
Tháng 01 : 29.799
Năm 2021 : 29.799