A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Đề và đáp án bài kiểm tra cuối học kỳ I, năm học 2020-2021, môn Sinh học 11

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH LỚP 11

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu

123

345

567

789

1

A

C

B

D

2

C

A

B

B

3

A

D

B

C

4

B

B

D

D

5

B

C

C

B

6

B

D

B

B

7

D

C

B

A

8

A

C

D

D

9

B

C

A

A

10

D

A

C

D

11

B

B

B

A

12

C

D

C

C

13

C

C

C

B

14

C

B

D

A

15

C

A

B

A

16

B

C

A

D

17

A

D

C

C

18

D

D

A

A

19

D

A

B

B

20

A

D

D

D

21

C

D

A

B

22

A

B

C

A

23

C

C

D

B

24

A

D

A

D

 

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Dựa vào kiến thức về hô hấp và mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường người ta đã áp dụng các biện pháp bảo quản nhằm ngăn chặn các yếu tố bất lợi cho hoạt động hô hấp cụ thể:

- Làm giảm lượng nước: phơi khô, sấy khô. VD: Trước khi đưa hạt vào kho, hạt được phơi khô với độ ẩm khoảng 13 – 16°C tùy theo từng loại hạt.

- Làm giảm nhiệt độ: để nông sản nơi thoáng mát, bảo quản trong tủ lạnh kho lạnh. VD: khoai tây ở 4°C, cải bắp ở 1°C, cam chanh ở 6°C, các loại rau khác là 3 – 7°C.

- Tăng nồng độ CO2 gây ức chế quang hợp: bơm CO2 vào buồng, kho bảo quản

Câu 2: (1 điểm) Bề mặt trao đổi khí là bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào (hoặc máu) và CO2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài.

            * Đặc điểm của bề mặt trao đổi khí:

         - Bề mặt trao đổi khí rộng (tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể lớn).

         - Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp Ơ2 và CO2 dễ dàng khúêch tán qua.

 

         - Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

         - Có sự lưu thông khí (nước và không khí lưu thông) tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó đễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đồi khí.

Câu 3: (1 điểm)

Tiêu chí

Phản xạ không điều kiện

Phản xạ có điều kiện

Khái niệm

Là phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích không điều kiện của môi trường

Là phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích có điều kiện của môi trường

Tính chất

Bền vững, bẩm sinh, di truyền, mang tính chủng loại, số lượng hạn chế

Không bền vững, phải qua học tập, không di truyền, đặc trưng cho từng cá thể, số lượng không hạn chế

Trung khu thần kinh

Trụ não, tủy ống

Vỏ não

Ý nghĩa

Hình thành tập tính bản năng

Hình thành tập tính thói quen

 

Câu 4: (1 điểm) Một số biện pháp phòng ngừa tăng huyết áp:

- Duy trì cân nặng hợp lý.

            - Ăn nhiều rau xanh, hoa quả.

            - Hạn chế ăn mặn.

            - Tập luyện khoa học.

            - Hạn chế đồ uống có cồn.

            - Giảm stress, căng thẳng.

            - Không hút thuốc lá.

            …

-------------------------

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
 

Đề 123

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút;

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A. cấu trúc tế bào.                                                    B. hoạt hóa enzim. 

C. cấu tạo enzim.                                                      D. cấu tạo côenzim.

Câu 2: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

             A. lúa, khoai, sắn, đậu.                                            B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

             C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.                            D. rau dền, kê, các loại rau.

Câu 3: Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

A. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.              B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

C. cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.        D. cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

Câu 4: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A. chỉ rượu etylic.                                                    B. rượu etylic hoặc axit lactic.

C. chỉ axit lactic.                                                      D. đồng thời rượu etylic và axit lactic.

Câu 5: Trong hệ dẫn truyền tim, nơi có khả năng tự phát xung điện là

            A. nút nhĩ thất.          B. nút xoang nhĩ.                  C. bó his.                    D. mạng Puoockin.

Câu 6: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp qua bề mặt cơ thể?

           A. Cá chép, ốc, tôm, cua.                                         B. Giun đất, giun dẹp, giun tròn.

           C. Cá, ếch, nhái, bò sát.                                           D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

Câu 7: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

             A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.                                  B. Ngựa, thỏ, chuột.

             C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.                                   D. Trâu, bò, cừu, dê.

Câu 8: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường:

A. gian bào và tế bào chất.                                      B. gian bào và tế bào biểu bì.

C. gian bào và màng tế bào.                                    D. gian bào và tế bào nội bì            .

Câu 9: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

             A. Chỉ có ở động vật có xương sống.

             B. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

             C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

             D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

Câu 10: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

            B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

            C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

            D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

Câu 11: Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

A. răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

B. răng cửa giữ thức ăn.

C. răng nanh cắn và giữ mồi.

D. răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

Câu 12: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

A. điều hòa huyết áp.                                        B. duy trì nồng độ glucozơ trong máu.

C. điều hòa áp suất thẩm thấu.                         D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

Câu 13: Nhóm vi khuẩn tham gia vào quá trình cố định nitơ phân tử là

            A. nhóm vi khuẩn sống cộng sinh và nhóm vi khuẩn kí sinh.  

            B. nhóm vi khuẩn sống kí sinh và nhóm vi khuẩn sống tự do.

            C. nhóm vi khuẩn sống cộng sinh và nhóm vi khuẩn sống tự do.        

D. nhóm vi khuẩn sống cộng sinh và nhóm vi khuẩn hiếu khí.           

Câu 14: Điểm bù ánh sáng là gì?

A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

            A. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

            B. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.

            C. Trong pha sáng diễn ra quá trình cố định CO2 tạo thành cacbonhiđrat.

            D. Các sản phẩm của pha sáng là ATP và NADPH được sử dụng cho pha tối của quá trình quang hợp.

Câu 16: Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim?

            A. Pha co tâm thất à pha co tâm nhĩ à pha dãn chung.

            B. Pha co tâm nhĩ à pha co tâm thất à pha dãn chung.

            C. Pha co tâm thất à pha dãn chung à pha dãn chung.

            D. Pha co tâm thất à pha dãn chung à pha co tâm thất.

Câu 17: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

                         A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

                         B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

                         C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

                         D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 18: Động lực nào sau đây không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

A. Lực đẩy (áp suất rễ).

B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (hoa, củ…).

Câu 19: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

            A. Khử APG thành AlPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

            B. Cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à khử APG thành AlPG.

            C. Khử APG thành AlPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

D. Cố định CO2à khử APG thành AlPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

Câu 20: Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

                         A. Tuyến tuỵ à Insulin à Gan và tế bào cơ thể à Glucôzơ trong máu giảm.

                         B. Gan à Insulin à Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể à Glucôzơ trong máu giảm.

                         C. Gan à Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể à Insulin à Glucôzơ trong máu giảm.

                         D. Tuyến tuỵ à Insulin à Gan à tế bào cơ thể à Glucôzơ trong máu giảm.

Câu 21: Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

                         A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

                         B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

                         C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

                         D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

Câu 22: Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?

            A. Giai đoạn cuối cùng của hô hấp hiếu khí là chuỗi chuyền êlectron để hình thành nước và giải phóng năng lượng.

            B. Sự phân giải kị khí axit piruvic dẫn đến tạo ra sản phẩm cuối cùng là nước và giải phóng năng lượng.

            C. Hô hấp hiếu khí gồm 4 giai đoạn: đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền êlectron và lên men.

            D. Khi có ôxi, axit piruvic bị ôxi hóa hoàn toàn theo chuỗi chuyển hóa của chu trình Crep tại tế bào chất.

Câu 23: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

            A. Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện à Bộ phận điều khiển à Bộ phận tiếp nhận kích thích.

            B. Bộ phận điều khiển à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện à Bộ phận tiếp nhận kích thích.

            C. Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận điều khiển à Bộ phận thực hiện à Bộ phận tiếp nhận kích thích.

            D. Bộ phận thực hiện à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận điều khiển à Bộ phận tiếp nhận kích thích.

Câu 24: Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim và hệ thần kinh trung ương.

II. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

III. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

IV. Vận tốc máu chảy chậm nhất tại các mao mạch giúp làm tăng hiệu quả trao đổi chất giữa máu với tế bào cơ thể.

V. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn ở người bắt đầu từ tâm thất phải à động mạch chủ à mao mạch cơ thể à tĩnh mạch cơ thể à tâm nhĩ trái.

            A. 2.                                        B. 4.                            C. 5.                            D. 3.

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Dựa vào kiến thức về hô hấp, mối quan hệ giữa hô hấp với môi trường, hãy nêu một số biện pháp bảo quản nông phẩm? (1 điểm)

Câu 2: Thế nào là bề mặt trao đổi khí? Trình bày đặc điểm của bề mặt trao đổi khí? (1 điểm)

Câu 3: Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện? (1 điểm)

Câu 4: Kể tên một số biện pháp phòng ngừa tăng huyết áp? (1 điểm)

-----------------------------


Tác giả: Thầy Vĩnh
Nguồn:Tổ Hóa - Sinh, Trường THPT Phan Ngọc Hiển Copy link
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 15
Hôm qua : 1.453
Tháng 01 : 29.831
Năm 2021 : 29.831